







Trải nghiệm phong cách
Thiết kế hiện đại - cá tính
Thiết Kế Đầu Xe
Đồng Hồ Kỹ Thuật Số
Kiểu Dáng Thân Xe
Động Cơ và Khả Năng Vận Hành
Honda Scoopy mới vẫn giữ nguyên khối động cơ eSP 110cc SOHC với công nghệ phun xăng điện tử PGM-FI. Động cơ này sản sinh công suất tối đa 6,6kW (8,8 mã lực) và mô men xoắn cực đại 9,2Nm.
Tiết Kiệm Nhiên Liệu
Công nghệ phun xăng điện tử PGM-FI cùng động cơ eSP giúp tối ưu khả năng đốt cháy.
Vận Hành Êm Ái
Honda Scoopy 2025 được tinh chỉnh giảm độ rung, mang lại cảm giác lái chắc chắn ngay cả khi tăng tốc.
Tiện Ích & Tính Năng
Tiện ích và công nghệ mới xe tay ga Honda Scoopy
Giá lăn bánh trọn gói thường từ 43–48 triệu đồng, đã bao gồm phí trước bạ, biển số, giấy tờ và bảo hiểm dân sự. Nếu anh/chị cần tính chính xác, bên em hỗ trợ báo chi tiết theo địa phương đăng ký.
Dạ, cửa hàng có hỗ trợ mua trả góp với lãi suất ưu đãi. Anh/chị chỉ cần chuẩn bị CMND/CCCD và sổ hộ khẩu. Thủ tục nhanh, duyệt hồ sơ trong 1–2 giờ. Trả trước tối thiểu từ 30–40% giá trị xe, phần còn lại trả góp từ 6–24 tháng.
Thiết kế Scoopy khá nhỏ gọn, rất được các chị em yêu thích. Tuy nhiên, xe cũng phù hợp với nam giới cần mẫu xe nhẹ, dễ điều khiển, thời trang.
Có, bạn cần mang theo chứng minh nhân dân hoặc giấy phép lái xe để đảm bảo an toàn và trách nhiệm trong quá trình chạy thử.
Chiều cao yên khoảng 746mm, người có chiều cao từ 1m50–1m55 vẫn chạy thoải mái.
Thông thường từ 3–7 ngày tùy địa phương. Bên em hỗ trợ làm hồ sơ nhanh gọn.
Dạ có ạ! Bên em hỗ trợ giao xe tận nhà trong khu vực, miễn phí hoặc tính phí vận chuyển tùy khoảng cách.
Bảng Giá Trả Góp
Kỳ hạn 6 tháng
| Trả trước (%) | Số tiền vay (VNĐ) | Trả góp hàng tháng (VNĐ) |
|---|---|---|
| 30% | 27.300.000 | 1.884.000 |
| 40% | 23.400.000 | 1.620.000 |
| 50% | 19.500.000 | 1.350.000 |
Kỳ hạn 12 tháng
| Trả trước (%) | Số tiền vay (VNĐ) | Trả góp hàng tháng (VNĐ) |
|---|---|---|
| 30% | 27.300.000 | 1.884.000 |
| 40% | 23.400.000 | 1.620.000 |
| 50% | 19.500.000 | 1.350.000 |
Kỳ hạn 18 tháng
| Trả trước (%) | Số tiền vay (VNĐ) | Trả góp hàng tháng (VNĐ) |
|---|---|---|
| 30% | 27.300.000 | 1.884.000 |
| 40% | 23.400.000 | 1.620.000 |
| 50% | 19.500.000 | 1.350.000 |
Giá xe: 39.000.000 VNĐ
Lãi suất tham khảo: 1,3%/tháng dư nợ giảm dần
* Giá trả góp tham khảo dùng để ước chừng, để có thông tin chi tiết quý khách vui lòng liên hệ hotline 1900 2145
| Trả trước (%) | Trả trước (VNĐ) | Số tiền vay (VNĐ) | Kỳ hạn 6 tháng (tháng) | Kỳ hạn 12 tháng (tháng) | Kỳ hạn 18 tháng (tháng) |
|---|---|---|---|---|---|
| 30% | 11.700.000 | 27.300.000 | 4.890.000 | 2.659.000 | 1.884.000 |
| 40% | 15.600.000 | 23.400.000 | 4.190.000 | 2.280.000 | 1.620.000 |
| 50% | 19.500.000 | 19.500.000 | 3.490.000 | 1.900.000 | 1.350.000 |
Giá xe tham khảo: 39.000.000 VNĐ
Lãi suất tham khảo: 1,3%/tháng dư nợ giảm dần
Phí hồ sơ + bảo hiểm: 1.000.000 VNĐ (đóng ban đầu)
* Giá trả góp mang tính chất tham khảo dùng để ước chừng khoảng giá. Để biết chi tiết giá góp xe quý khách vui vòng liên hệ hotline 1900 2145.